Bản tin giá cơ sở ngày 16/4/2010

Petrolimex
09:09' SA - Thứ hai, 19/04/2010

So sánh giá cơ sở với giá bán hiện hành

Thời điểm chốt số liệu: 16/4/2010

Nguồn: Tổng công ty Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex)

STT

Kết cấu giá cơ sở

Đơn vị tính

Mặt hàng

Xăng RON92

Điêzen 0.05S

Dầu hoả

Madút 3,5S

1

Giá thế giới để tính giá cơ sở

USD/thùng; đối với madút: USD/tấn

90,40

92,23

91,56

477,97

2

Tỷ giá

VND/USD

Tỷ giá bán ra của ngân hàng thương mại nhà nước

3

Giá CIF cảng Việt Nam

Đồng/lít, kg

11.142

11.338

11.342

9.592

4

Các khoản thuế, phí theo quy định của Pháp luật Thuế Nhập khẩu

%

20

15

20

15

5

Thuế Tiêu thụ đặc biệt

%

10

6

Thuế Giá trị gia tăng (VAT)

%

10

10

10

10

7

Phí xăng dầu

Đồng/lít, kg

1.000

500

300

300

8

Các khoản do Bộ Tài Chính quy định Định mức chi phí kinh doanh

Đồng/lít, kg

600

600

600

400

9

Lợi nhuận định mức

Đồng/lít, kg

300

300

300

300

10

Mức trích Quỹ Bình ổn giá

Đồng/lít, kg

300

300

300

300

11

Giá cơ sở

Đồng/lít, kg

18.390

16.111

16.522

13.490

12

Giá bán hiện hành

Đồng/lít, kg

16.990

14.600

15.000

13.000

13

So sánh (Giá cơ sở/giá bán hiện hành)

%

108,2%

110,3%

110,1%

103,8%

(*)

Thông tin tham khảo Giá thế giới ngày 16/4/2010

USD/thùng; đối với madút: USD/tấn

92,00

96,54

95,89

495,68

Ghi chú:
1 Giá thế giới để tính giá cơ sở Là giá xăng dầu thành phẩm tại thị trường Singapore bình quân gia quyền của 30 ngày (theo lịch) tính đến thời điểm chốt số liệu. 1 thùng = 159 lít.
2 Tỷ giá VND/USD Theo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Thương mại Nhà nước.
4 Thuế nhập khẩu Theo các Thông tư số 73/2009/TT-BTC ngày 13 tháng 4 năm 2009 và số 13/2010/TT-BTC ngày 26 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài chính. Thuế nhập khẩu được tính theo công thức: Giá CIF x thuế suất nhập khẩu (%).
5 Thuế TTĐB Theo Luật thuế Tiêu thụ đặc biệt. Thuế tiêu thụ đặc biệt được tính theo công thức: (Giá CIF + Thuế nhập khẩu) x thuế suất tiêu thụ đặc biệt (%)
6 Thuế GTGT Theo Luật thuế Gía trị gia tăng.
7 Phí xăng dầu Theo Quyết định số 03/2009/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ.
8 Định mức chi phí kinh doanh Theo Thông tư số 234/2009/TT-BTC ngày 09 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài chính.
9 Lợi nhuận định mức Theo Thông tư số 234/2009/TT-BTC ngày 09 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài chính.
10 Quỹ Bình ổn giá Theo Thông tư số 234/2009/TT-BTC ngày 09 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài chính.
11 Giá cơ sở Theo Nghị định số 84/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ (Điều 3, Khoản 9) và Thông tư số 234/2009/TT-BTC ngày 09 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài chính.
12 Giá bán hiện hành Theo các Quyết định số 072/XD-QĐ-TGĐ ngày 21 tháng 02 năm 2010 và 088/XD-QĐ-TGĐ ngày 03 tháng 3 năm 2010 của Tổng giám đốc Tổng công ty Xăng dầu Việt Nam. Giá ghi tại biểu là giá bán lẻ tại vùng 1; đối với madút là giá bán buôn.
Petrolimex
Câu hỏi thường gặp
Website thành viên Petrolimex
Bản đồ CHXD Petrolimex

Sản phẩm & Khuyến mại
Thống kê truy cập
Tổng số lượt truy cập: .
Số lượt truy cập trong tháng: .
Số lượt truy cập trong ngày: .
Số người đang trực tuyến: .
Cơ quan chủ quản: Ủy ban Quản lý vốn Nhà nước tại doanh nghiệp (CMSC) Chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Ông Nguyễn Quang Dũng - Phó Tổng Giám đốc Địa chỉ: Số 1 Khâm Thiên, Đống Đa, Hà Nội - ĐT: (024) 3851-2603 - Fax: (024) 3851-9203 – Email: banbientapweb [@] petrolimex [.] com [.] vn